Máy siêu âm đen trắng DP-10

Máy siêu âm đen trắng DP-10

  • Tình trạng: Còn hàng
Giá: Liên hệ để được tư vấn

Hotline: 0962.269.282

Email: tbyt.nanomed@gmail.com

  • Mô tả chi tiết
  • Máy siêu âm đen trắng xách tay DP-10 với màn hình LED 12.1" góc rộng, dễ quan sát từ mọi hướng. Đầy đủ chương trình thăm khám tổng quát, thuận tiện cho việc tham khám lưu động

    Model: DP-10

    Hãng: Mindray

    Thông số kỹ thuật

    Hiển thị hình ảnh:

    • Kiểu B Mode.
    • Kiểu M Mode

    Kiểu hiển thị :

    • B + M : trái/ phải.
    • Hình ảnh đơn.
    • Hình ảnh đôi : B/B.
    • Hình bốn : 4B

    Màn hình hiển thị:

    • LED 12.1”, có thể nghiêng góc 30o để dễ dàng cho viêc quan sát.
      Độ phân giải cao 1024 x 768.

    Tần số đầu dò:

    • Từ 2 Mhz ~ 10 MHz ( Tùy từng loại đầu dò).
    • Cổng kết nối đầu dò: 2 cổng (1 cổng chờ).
    • Ứng dụng:  Ổ bụng; Sản khoa; Phụ khoa; Chỉnh hình.

    Quét và xử lý ảnh:

    Mode B:

    • Hiển thị độ sâu : 2.16cm – 24.8 cm.
    • Tốc độ khung hình (tối đa) :
    • B mode : 153fps.
    • Điều chỉnh điểm hội tụ : 4.
    • Điều chỉnh vị trí hội tụ ( tối đa ): 16.
    • Phóng to hình ảnh.
    • Có ở thời gian thực và dừng hình.
    • Điều chỉnh phóng đại: 100% - 400%, 8 bước.
    • Khoảng điều chỉnh linh hoạt (DYN): 30 – 90 dB; 15 bước.
    • Tần số : 2.5 – 10MHz ( phụ thuộc đầu dò), 3 bước.
    • Điều chỉnh gain: 30 ~ 98dB, 17 bước.
    • Tám (8) Thang điều chỉnh độ sáng và nét theo độ sâu (TGC).
    • Lựa chọn mật độ quét: Hi Density / Hi Frm Rate.
    • Tám (8) mức chỉnh độ nét IP .
    • Quay ảnh : 0o , 90 o, 180 o, 270 o.
    • A.Power : 0-7.
    • Quá trình:.
    • Biểu đồ xám: 1~8.
    • Hiệu chỉnh ó: 0 – 3.
    • Điều chỉnh độ cong .
    • Trung bình khung : 0-7.

    Mode M:

    • Điều chỉnh tốc độ quét hình trong Mode-M với 4 mức từ 1 – 4.
    • Tám (8) mức chỉnh độ nét IP.
    • Nâng cao độ bờ: 5 mức ( 0 – 4).
    • Làm mềm M: có 4 mức điều chỉnh từ 0 – 3.
    • M mark: bật/tắt.

    Chức năng

    • Chức năng ghi chú thích: (thêm)

    Thước đo

    Trong chế độ 2D-mode

    • Khoảng cách.
    • Chu vi/ Diện tích.
    • Khối lượng.
    • Tỷ lệ.
    • Song song;   % hẹp;  Góc;  Histogram.

    M-mode

    Khoảng cách, thời gian, tốc độ, nhịp tim (2 chu kỳ đập)

    Tính toán: Ổ bụng, phụ khoa, sản khoa, tim, các bộ phận nhỏ, nhịp mạch, mạch ngoại biên.

    Thông số khác

    • Nguồn điện: 100-240 VAC ±10%;   50/60Hz ; Công suất:  150VA.
    • Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: 00C ~ 400C; Độ ẩm:30% ~ 85% ; Áp suất: 700 – 1060 hPa.
    • Môi trường cất giữ và vận chuyển:  Nhiệt độ: -200C ~ 550C; Độ ẩm: 30%~95%; Áp suất:   700 – 1060 hPa.
    • Kích thước: Dài-Rộng-Cao: 161-290-354 mm.
    • Trọng lượng: < 6kg.

    Cấu hình:

    • Thân máy chính DP-10 .
    • Màn hình LED 12.1” góc nghiêng 30o.
    • Cổng kết nối đầu dò: 2 cổng.
    • Hai (2) cổng USB tiêu chuẩn.
    • Cổng ra VGA.
    • Cổng ra Video, S-video.
    • Cổng điều khiển từ xa.
    • Phần mềm tính toán và thước đo.
    • Đầu dò điện tử cong 35C50EB đa tần .
    • Dây nguồn.
    • Dây tiếp đất.
    • Gel siêu âm